hữu sinh vô dưỡng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • sinh đẻ con cái không nuôi được: Chỉ việc sinh ra con nhưng không khả năng, điều kiện hoặc không thực hiện trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cho con cái đến tuổi trưởng thành. Thành ngữ này thường mang sắc thái phê phán, chỉ sự thiếu trách nhiệm của cha mẹ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Ông bà ta thường răn dạy, làm cha mẹ "hữu sinh vô dưỡng" một tội lớn.
    • Câu chuyện về đứa trẻ mồ côi phản ánh nỗi đau của cảnh "hữu sinh vô dưỡng".
    • Anh ta bỏ mặc vợ con, đúng kiểu "hữu sinh vô dưỡng".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, tính chất giáo huấn, phê bình hoặc than thở về một thực trạng đáng buồn trong xã hội.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự đối lập giữa hành động sinh ra (mang tính tự nhiên) trách nhiệm nuôi dưỡng (mang tính xã hội, đạo đức).
Biến thể từ gần giống
  • Sinh con rồi mới sinh cha: Thành ngữ này nhấn mạnh vai trò trách nhiệm nuôi dạy con mới thực sự làm nên người cha, cũng hàm ý về trách nhiệm nuôi dưỡng.
  • nuôi con mới biết lòng cha mẹ: Nhấn mạnh sự vất vả của việc nuôi dạy con cái, từ đó thấu hiểu công ơn cha mẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ rơi con cái: Hành động cụ thể của việc không nuôi dưỡng.
  • trách nhiệm: Tính chất chung của hành vi "hữu sinh vô dưỡng".
Thành ngữ liên quan
  • Sinh con dễ, nuôi con khó: Nhấn mạnh sự vất vả, quan trọng của việc nuôi dạy con cái so với việc sinh đẻ.
  • Trời sinh voi, trời sinh cỏ: Thành ngữ phần an ủi, thể hiện quan niệm rằng đã sinh ra thì tự nhiên sẽ cách để tồn tại, nhưng thường không dùng trong ngữ cảnh phê phán trách nhiệm như "hữu sinh vô dưỡng".
  1. sinh đẻ con cái không nuôi được.

Proverbs and Idioms